Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 41 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003 : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 1: Quy định chung / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 72tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05581, Pm/vt 05582, Pm/vt 05734
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003 : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 3+4: Hệ thống máy tàu, trang bị điện / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 198tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05585, Pm/vt 05586
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003 : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 5: Phòng phát hiện và chữa cháy / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 114tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05587, Pm/vt 05588
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 4 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003 : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 6+7: Hàn, vật liệu và trang thiết bị / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 101tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05589, Pm/vt 05590
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003 : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, Các tàu chuyên dùng (1) / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 130tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05593, Pm/vt 05594
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003 : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, Các tàu chuyên dùng (2) / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 270tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05595, Pm/vt 05596
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Hướng dẫn áp dụng hệ thống quy phạm tàu biển 2003 : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, Phân khoang, ổn định, mạn khô, tầm nhìn từ lầu lái / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 62tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05597, Pm/vt 05598
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 QCVN 21: 2010/BGTVT : Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. P. 9: Phân khoang / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2010 . - 227tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/QCVN-21-2010-BGTVT_Quy-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep_P.9_2010.pdf
  • 9 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 3: Hệ thống máy tàu / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 206tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05627, Pm/vt 05628
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005585-86%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan3.pdf
  • 10 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép : TCVN 6259:2003. T. 1 / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 2003 . - 951tr. ; 30m
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02610, Pd/vt 02611, SDH/Vt 00701
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép : TCVN 6259:2003. T. 2 / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 2003 . - 936tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02612, Pd/vt 02613, SDH/Vt 00702
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép = Rules for the classfication and construction of sea going steel ships. T. 2 / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 1997 . - 829tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00924-Pd/vt 00927
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép = Rules for the classification and construction of sea going steel ships. T. 1 / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 1997 . - 576tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00920-Pd/vt 00923
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, P. 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị (tàu dài từ 90 m trở lên) / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2010 . - 453tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/Ebook-2023/8520116_TLTK_THS_K%E1%BA%BFt%20c%E1%BA%A5u%20t%C3%A0u%20th%E1%BB%A7y%20_520/QP%20phan%20cap%20va%20dong%20tau%20bien%20vo%20thep%20_%20Phan%202-B.pdf
  • 15 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1 = Rules for the classification and construction of sea - going steel ships : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21 : 2010/BGTVT / Cục Đăng kiểm Việt Nam(CTĐT) . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 675tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04929
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 1: Quy định chung / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 128tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05621, Pm/vt 05622
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005581-82%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan1A.pdf
  • 17 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 2A: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị (tàu dài từ 90 m trở lên) (CTĐT) / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 299tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05623, Pm/vt 05624
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005583-84%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan2A.pdf
  • 18 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 2B: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị (tàu dài từ 20m đến 90m) (CTĐT) / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 138tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05625, Pm/vt 05626
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005583-84%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan2B.pdf
  • 19 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 4: Trang bị điện / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 74tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05629, Pm/vt 05630
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005585-86%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan4.pdf
  • 20 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 1, P. 5: Phòng, phát hiện và chữa cháy / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 107tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05631, Pm/vt 05632
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005587-88%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan5.pdf
  • 21 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2 = Rules for the classification and construction of sea - going steel ships : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21 : 2010/BGTVT / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Giao thông vận tải, 2010 . - 459tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04930
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 22 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 10: Ổn định(CTĐT) / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 65tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05651, Pm/vt 05652
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005597-98%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan10.pdf
  • 23 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 6: Hàn / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 105tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05633, Pm/vt 05634
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005589-90%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan6.pdf
  • 24 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 7: Vật liệu và trang thiết bị / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 156tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05635, Pm/vt 05636
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005589-90%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan7.pdf
  • 25 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 8A: Sà lan thép / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05637, Pm/vt 05638
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005593-94%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan8A.pdf
  • 26 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 8B: Tàu công trình và sà lan chuyên dùng / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 79tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05639, Pm/vt 05640
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005593-94%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan8B.pdf
  • 27 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 8C: Tàu lặn / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 23tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05641, Pm/vt 05642
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005593-94%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan8C.pdf
  • 28 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 8D: Tàu chở xô hoá lỏng / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 119tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05643, Pm/vt 05644
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005593-94%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan8D.pdf
  • 29 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 8E: Tàu chở xô hoá chất nguy hiểm / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 123tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05645, Pm/vt 05646
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005593-94%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan8E.pdf
  • 30 Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. T. 2, P. 8F: Tàu khách / Cục Đăng kiểm Việt Nam . - H. : Cục Đăng kiểm Việt Nam, 2003 . - 61tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 05647, Pm/vt 05648
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/V-book/PMVT%2005593-94%20-%20Qui-pham-phan-cap-va-dong-tau-bien-vo-thep-2003-Phan8F.pdf
  • 1 2
    Tìm thấy 41 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :